Kết quả tra từ “修士”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
修士xiū shì
修士: thành viên của dòng tu; tu sĩ
隐修士yǐn xiū shì
隐修士: tu sĩ (Cơ Đốc)