Kết quả tra từ “俭学”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
俭学jiǎn xué
俭学: sống tiết kiệm để có thể trang trải học hành
勤工俭学qín gōng jiǎn xué
勤工俭学: vừa làm vừa học; chương trình vừa học vừa làm