Kết quả tra từ “信使”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
信使xìn shǐ
信使: người đưa tin; chuyển phát
信使核糖核酸xìn shǐ hé táng hé suān
信使核糖核酸: RNA thông tin, mRNA