Kết quả tra từ “保苗”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
保苗bǎo miáo
保苗: bảo vệ cây non, đảm bảo đủ sống sót để cho thu hoạch tốt