Kết quả tra từ “保固”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
保固bǎo gù
保固: cam kết khắc phục mọi thiếu sót về chất lượng của công trình, sản phẩm hoặc dịch vụ; bảo hành; đảm bảo