Kết quả tra từ “俘获”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
俘获fú huò
俘获: bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch); bắt giữ (vật lý: hấp thụ hạt hạ nguyên tử bởi nguyên tử hoặc hạt nhân)
中子俘获zhōng zǐ fú huò
中子俘获: bắt giữ nơtron