Kết quả tra từ “便民”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
便民biàn mín
便民: thân thiện với người dùng; thuận tiện (cho khách hàng, công dân, v.v.)
便民利民biàn mín lì mín
便民利民: vì sự thuận tiện và lợi ích của người dân (thành ngữ)