Kết quả tra từ “便利”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
便利biàn lì
便利: thuận tiện; dễ dàng; tạo điều kiện
便利贴biàn lì tiē
便利贴: giấy ghi chú dán
便利性biàn lì xìng
便利性: sự tiện lợi
便利店biàn lì diàn
便利店: cửa hàng tiện lợi
便利商店biàn lì shāng diàn
便利商店: cửa hàng tiện lợi (Đài Loan)