Kết quả tra từ “侨务”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
侨务qiáo wù
侨务: các vấn đề liên quan đến hoa kiều (như một mối quan tâm của chính phủ Trung Quốc)
侨务委员会Qiáo wù Wěi yuán huì
侨务委员会: Hội đồng Công tác Hoa kiều, Đài Loan