Kết quả tra từ “依法”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
依法yī fǎ
依法: hợp pháp (tố tụng); theo luật
依法治国yī fǎ zhì guó
依法治国: trị nước theo pháp luật