Kết quả cho “供奉”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cúng tế; thờ cúng và tôn thờ; lễ vật (cho tổ tiên); sự hiến dâng (cho thần)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cúng tế; thờ cúng và tôn thờ; lễ vật (cho tổ tiên); sự hiến dâng (cho thần)