Kết quả tra từ “侍郎”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
侍郎shì láng
侍郎: (thời Minh và Thanh) thứ trưởng của một trong sáu bộ; (cũng là một chức quan trong các triều đại trước)