Kết quả tra từ “侄”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
侄zhí
侄: con trai của anh, em trai; cháu trai
侄zhí
侄: biến thể của 姪|侄[zhi2]
侄zhí
侄: biến thể của 姪|侄[zhi2]
侄孙女zhí sūn nǚ
侄孙女: cháu gái đời sau
侄孙zhí sūn
侄孙: cháu trai đời sau
侄子zhí zi
侄子: con trai của anh hoặc em trai; cháu trai
侄媳妇zhí xí fu
侄媳妇: vợ của cháu trai; vợ của cháu
侄女婿zhí nǚ xu
侄女婿: chồng của cháu gái; chồng của cháu
侄女zhí nǚ
侄女: con gái của anh trai hoặc em trai; cháu gái
侄儿zhí ér
侄儿: xem 姪子|侄子[zhi2 zi5]
表侄女biǎo zhí nǚ
表侄女: con gái của anh chị em họ nam bên họ ngoại
表侄biǎo zhí
表侄: con trai của anh chị em họ bên ngoại
堂侄táng zhí
堂侄: cháu trai theo dòng nam