Kết quả tra từ “使徒”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
使徒shǐ tú
使徒: tông đồ
使徒行传Shǐ tú Xíng Zhuàn
使徒行传: Công Vụ Các Sứ Đồ (Tân Ước)