Kết quả tra từ “作风”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
作风zuò fēng
作风: phong cách; phong cách làm việc; cách thức
作风正派zuò fēng zhèng pài
作风正派: liêm chính và ngay thẳng; có đạo đức
生活作风shēng huó zuò fēng
生活作风: hành vi; tác phong