Kết quả tra từ “作客”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
作客zuò kè
作客: sống ở đâu đó như một vị khách; ở với ai đó như một khách mời; tạm trú