Kết quả tra từ “作乱”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
作乱zuò luàn
作乱: nổi loạn; làm phản
犯上作乱fàn shàng zuò luàn
犯上作乱: nổi loạn chống lại hoàng đế (thành ngữ)