Kết quả tra từ “何必”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
何必hé bì
何必: không cần thiết; tại sao phải
有宝何必人前夸yǒu bǎo hé bì rén qián kuā
有宝何必人前夸: Không cần khoe khoang của cải trước mặt người khác. (thành ngữ)
早知今日何必当初zǎo zhī jīn rì hé bì dāng chū
早知今日何必当初: nếu đã biết ngày hôm nay, hà tất lúc đầu làm vậy (thành ngữ); hối hận vô ích về hành vi trong quá khứ
既有今日何必当初jì yǒu jīn rì hé bì dāng chū
既有今日何必当初: xem 早知今日何必當初|早知今日何必当初[zao3 zhi1 jin1 ri4 he2 bi4 dang1 chu1]