Kết quả tra từ “体面”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
体面tǐ miàn
体面: tự trọng; uy tín; thể diện; danh dự; đáng khen; (diện mạo của ai đó) chỉnh tề; đáng kính
失体面shī tǐ miàn
失体面: mất mặt
不体面bù tǐ miàn
不体面: không có vẻ đứng đắn hoặc tôn trọng; đáng xấu hổ