Kết quả tra từ “体会”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
体会tǐ huì
体会: biết từ kinh nghiệm; học qua trải nghiệm; nhận ra; sự hiểu biết; kinh nghiệm
全体会议quán tǐ huì yì
全体会议: đại hội; họp toàn thể