Kết quả tra từ “低龄”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
低龄dī líng
低龄: (của thành viên trong một nhóm cụ thể) thấp hơn trung bình về tuổi tác
低龄犯罪dī líng fàn zuì
低龄犯罪: tội phạm vị thành niên; hành vi phạm tội của thanh thiếu niên
低龄化dī líng huà
低龄化: (một nhóm người nhất định, ví dụ: người sử dụng ma túy giải trí) trở nên trẻ hơn, trung bình, so với trước đây