Kết quả tra từ “低谷”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
低谷dī gǔ
低谷: thung lũng; đáy (trái ngược với đỉnh); ẩn dụ: điểm thấp nhất; lúc tụt dốc nhất; điểm thấp nhất trong vận may của một người
最低谷zuì dī gǔ
最低谷: điểm thấp nhất; đáy