Kết quả tra từ “低能”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
低能dī néng
低能: không có khả năng; không đủ năng lực; ngu ngốc; thiểu năng trí tuệ
低能儿dī néng ér
低能儿: trẻ chậm phát triển; người đần độn; người ngu ngốc
高分低能gāo fēn dī néng
高分低能: điểm cao nhưng năng lực thấp (do dạy học để thi)