Kết quả tra từ “伴手礼”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
伴手礼bàn shǒu lǐ
伴手礼: quà tặng khi thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang ra nước ngoài)…