Kết quả tra từ “伴唱”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
伴唱bàn chàng
伴唱: hát đệm; đi cùng người hát; hỗ trợ ai; phụ họa ai; hòa giọng với ai