Kết quả tra từ “伯恩”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
伯恩Bó ēn
伯恩: Bern hoặc Berne, thủ đô của Thụy Sĩ (Đài Loan)
伯恩茅斯Bó ēn máo sī
伯恩茅斯: Bournemouth, Vương Quốc Anh
伯恩斯Bó ēn sī
伯恩斯: Burns (tên); Nicholas Burns (1956-), đại sứ Hoa Kỳ tại Trung Quốc 2022
罗伯特·伯恩斯Luó bó tè · Bó ēn sī
罗伯特·伯恩斯: Robert Burns (1759-1796), nhà thơ Scotland