Kết quả cho “伯”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
anh của cha; người lớn tuổi; bác trai bên nội; anh cả trong các anh em; cách xưng hô tôn trọng; Bá, cấp thứ ba trong ngũ tước 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]
một trăm (cách dùng cũ)
biến thể của 霸[ba4]
Bá Nhạc (người giỏi xem ngựa thời Xuân Thu); một người giỏi đánh giá tài năng; người tìm kiếm tài năng
anh của cha; bác
chim bách thanh
anh em của cha (bác hoặc chú); anh em của chồng (anh hoặc em chồng)
Bern hoặc Berne, thủ đô của Thụy Sĩ (Đài Loan)
(tên) Berger; Samuel Berger, cựu Cố vấn An ninh Quốc gia Mỹ dưới thời Tổng thống Carter
vợ của anh trai của cha; thím; (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ khoảng tuổi mẹ mình); LT:個|个[ge4]
bá tước; tước vị bá tước (cũ)
anh của cha; cách gọi kính trọng dành cho người đàn ông lớn tuổi hơn; Lượng từ: 個|个[ge4]
Bertha (tên)
hổ (cổ, phương ngữ)
Bayan (tên); Bayan của Baarin (1236-1295), tướng Mông Cổ triều Nguyên dưới quyền Hốt Tất Liệt, chiến thắng Nam Tống 1235-1239; Bayan của Merkid (-1340), tướng và chính trị gia…
Berkeley
Belize
Bethlehem (trong câu chuyện giáng sinh kinh thánh)
chim bách thanh (họ Laniidae)
Bernanke (tên); Ben Shalom Bernanke (1953-), nhà kinh tế học Mỹ, Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang 2006-2014
Peter (chuyển âm Công giáo)
Bern, thủ đô của Thụy Sĩ
Burns (tên); Nicholas Burns (1956-), đại sứ Hoa Kỳ tại Trung Quốc 2022
Birmingham