Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “伯”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

anh của cha; người lớn tuổi; bác trai bên nội; anh cả trong các anh em; cách xưng hô tôn trọng; Bá, cấp thứ ba trong ngũ tước 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]

Từ vựng
bǎi

một trăm (cách dùng cũ)

Từ vựng

biến thể của 霸[ba4]

Từ vựng
伯乐
Bó Lè

Bá Nhạc (người giỏi xem ngựa thời Xuân Thu); một người giỏi đánh giá tài năng; người tìm kiếm tài năng

Cụm từ
伯伯
bó bo

anh của cha; bác

Cụm từ
伯劳
bó láo

chim bách thanh

Cụm từ
伯叔
bó shū

anh em của cha (bác hoặc chú); anh em của chồng (anh hoặc em chồng)

Cụm từ
伯恩
Bó ēn

Bern hoặc Berne, thủ đô của Thụy Sĩ (Đài Loan)

Cụm từ
伯杰
Bó jié

(tên) Berger; Samuel Berger, cựu Cố vấn An ninh Quốc gia Mỹ dưới thời Tổng thống Carter

Cụm từ
伯母
bó mǔ

vợ của anh trai của cha; thím; (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ khoảng tuổi mẹ mình); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
伯爵
bó jué

bá tước; tước vị bá tước (cũ)

Cụm từ
伯父
bó fù

anh của cha; cách gọi kính trọng dành cho người đàn ông lớn tuổi hơn; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
伯莎
Bó shā

Bertha (tên)

Cụm từ
伯都
bó dū

hổ (cổ, phương ngữ)

Cụm từ
伯颜
Bà yán

Bayan (tên); Bayan của Baarin (1236-1295), tướng Mông Cổ triều Nguyên dưới quyền Hốt Tất Liệt, chiến thắng Nam Tống 1235-1239; Bayan của Merkid (-1340), tướng và chính trị gia…

Cụm từ
伯克利
Bó kè lì

Berkeley

Cụm từ
伯利兹
Bó lì zī

Belize

Cụm từ
伯利恒
Bó lì héng

Bethlehem (trong câu chuyện giáng sinh kinh thánh)

Cụm từ
伯劳鸟
bó láo niǎo

chim bách thanh (họ Laniidae)

Cụm từ
伯南克
Bó nán kè

Bernanke (tên); Ben Shalom Bernanke (1953-), nhà kinh tế học Mỹ, Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang 2006-2014

Cụm từ
伯多禄
Bó duō lù

Peter (chuyển âm Công giáo)

Cụm từ
伯尔尼
Bó ěr ní

Bern, thủ đô của Thụy Sĩ

Cụm từ
伯恩斯
Bó ēn sī

Burns (tên); Nicholas Burns (1956-), đại sứ Hoa Kỳ tại Trung Quốc 2022

Cụm từ
伯明翰
Bó míng hàn

Birmingham

Cụm từ