伯母
vợ của anh trai của cha; thím; (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ khoảng tuổi mẹ mình); LT:個|个[ge4]
vợ của anh trai của cha; thím; (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ khoảng tuổi mẹ mình); LT:個|个[ge4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
anh của cha; cách gọi kính trọng dành cho người đàn ông lớn tuổi hơn; Lượng từ: 個|个[ge4]
›伯恩茅斯Bó ēn máo sīBournemouth, Vương Quốc Anh
›伯纳斯·李Bó nà sī · LǐSir Tim Berners-Lee (1955-), nhà khoa học máy tính người Anh và đồng sáng tạo World Wide Web
›伯叔祖父bó shū zǔ fùanh em của ông nội; thúc ông
›伯乐Bó LèBá Nhạc (người giỏi xem ngựa thời Xuân Thu); một người giỏi đánh giá tài năng; người tìm kiếm tài năng
›伯爵bó juébá tước; tước vị bá tước (cũ)
›伯明翰Bó míng hànBirmingham
›伯拉第斯拉瓦Bó lā dì sī lā wǎBratislava, thủ đô của Slovakia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.