Kết quả tra từ “伧”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
伧cāng
伧: kẻ hèn; mộc mạc; thô lỗ; thô kệch
寒伧hán chen
寒伧: biến thể của 寒磣|寒碜[han2 chen5]