Kết quả tra từ “传道”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
传道chuán dào
传道: giảng về giáo lý; giảng giải trí tuệ của các thánh nhân xưa; giảng đạo; bài giảng
传道部chuán dào bù
传道部: truyền giáo
传道者chuán dào zhě
传道者: nhà truyền giáo; giảng sư
传道书Chuán dào Shū
传道书: Sách Truyền Đạo (sách bài giảng trong Kinh Thánh)
传道受业chuán dào shòu yè
传道受业: dạy dỗ (thành ngữ); nghĩa đen: truyền dạy đạo đức và kiến thức thực tiễn