Kết quả cho “传呼”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thông báo cho ai đó có cuộc gọi; gọi ai đó nghe điện thoại
máy nhắn tin; thiết bị nhắn tin
điện thoại khu phố, có người phụ trách thông báo khi có cuộc gọi
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thông báo cho ai đó có cuộc gọi; gọi ai đó nghe điện thoại
máy nhắn tin; thiết bị nhắn tin
điện thoại khu phố, có người phụ trách thông báo khi có cuộc gọi