Kết quả tra từ “传呼”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
传呼chuán hū
传呼: thông báo cho ai đó có cuộc gọi; gọi ai đó nghe điện thoại
传呼电话chuán hū diàn huà
传呼电话: điện thoại khu phố, có người phụ trách thông báo khi có cuộc gọi
传呼机chuán hū jī
传呼机: máy nhắn tin; thiết bị nhắn tin