Kết quả tra từ “优胜”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
优胜yōu shèng
优胜: (của thí sinh) chiến thắng; vượt trội; xuất sắc
优胜劣汰yōu shèng liè tài
优胜劣汰: sự sống sót của kẻ thích nghi nhất (thành ngữ)
优胜劣败yōu shèng liè bài
优胜劣败: xem 優勝劣汰|优胜劣汰[you1 sheng4 lie4 tai4]