Kết quả tra từ “优生”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
优生yōu shēng
优生: học sinh xuất sắc; sinh con khỏe mạnh (thường liên quan đến sàng lọc trước sinh và phá thai những trường hợp dị tật nặng); nâng cao chất lượng…
优生学yōu shēng xué
优生学: ưu sinh học
资优生zī yōu shēng
资优生: học sinh xuất sắc