优生
học sinh xuất sắc; sinh con khỏe mạnh (thường liên quan đến sàng lọc trước sinh và phá thai những trường hợp dị tật nặng); nâng cao chất lượng di truyền của dân số; ưu sinh
học sinh xuất sắc; sinh con khỏe mạnh (thường liên quan đến sàng lọc trước sinh và phá thai những trường hợp dị tật nặng); nâng cao chất lượng di truyền của dân số; ưu sinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hạng nhất; loại hàng đầu; cao cấp; xuất sắc; vượt trội
›优生学yōu shēng xuéưu sinh học
›优异yōu yìxuất sắc; tốt nổi bật
›优异奖yōu yì jiǎnggiải xuất sắc; giải thưởng công trạng
›优秀yōu xiùxuất sắc; ưu tú
›优渥yōu wòhậu hĩnh (tiền lương,...); hào phóng; rộng rãi
›优步Yōu bùUber, công ty taxi dựa trên ứng dụng được thành lập năm 2009
›优格yōu gésữa chua (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.