优生優生
优生 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 优生 trong tiếng Việt
học sinh xuất sắc; sinh con khỏe mạnh (thường liên quan đến sàng lọc trước sinh và phá thai những trường hợp dị tật nặng); nâng cao chất lượng di truyền của dân số; ưu sinh