Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “众望”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
众望zhòng wàng

众望: kỳ vọng của mọi người

Cụm từ
众望所归zhòng wàng suǒ guī

众望所归: (thành ngữ) được ủng hộ rộng rãi; nhận được sự tán thành chung

Thành ngữ
深孚众望shēn fú zhòng wàng

深孚众望: được lòng tin của mọi người; rất được yêu thích

Cụm từ
不负众望bù fù zhòng wàng

不负众望: không phụ kỳ vọng (thành ngữ)

Thành ngữ
不孚众望bù fú zhòng wàng

不孚众望: không đáp ứng kỳ vọng (thành ngữ); không tạo được niềm tin trong dân chúng; không được ưa chuộng

Thành ngữ