Kết quả cho “众望”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kỳ vọng của mọi người
(thành ngữ) được ủng hộ rộng rãi; nhận được sự tán thành chung
không đáp ứng kỳ vọng (thành ngữ); không tạo được niềm tin trong dân chúng; không được ưa chuộng
không phụ kỳ vọng (thành ngữ)
được lòng tin của mọi người; rất được yêu thích