Kết quả tra từ “众人”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
众人zhòng rén
众人: mọi người
众人敬仰zhòng rén jìng yǎng
众人敬仰: được ngưỡng mộ bởi mọi người; được mọi người kính trọng
众人拾柴火焰高zhòng rén shí chái huǒ yàn gāo
众人拾柴火焰高: mọi người góp củi, ngọn lửa cao (thành ngữ); càng đông người, càng có sức mạnh
墙倒众人推qiáng dǎo zhòng rén tuī
墙倒众人推: nghĩa đen: khi tường sắp đổ, mọi người đều xô (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh kẻ ngã ngựa
公众人物gōng zhòng rén wù
公众人物: nhân vật công chúng; người nổi tiếng