Kết quả tra từ “休眠”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
休眠xiū mián
休眠: trạng thái ngủ đông (sinh học); không hoạt động (núi lửa); ngủ đông (tin học)
休眠火山xiū mián huǒ shān
休眠火山: núi lửa ngủ đông