休眠
trạng thái ngủ đông (sinh học); không hoạt động (núi lửa); ngủ đông (tin học)
trạng thái ngủ đông (sinh học); không hoạt động (núi lửa); ngủ đông (tin học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
núi lửa ngủ đông
›休闲xiū xiángiải trí; thư giãn; không làm việc; nhàn rỗi; tận hưởng thư giãn; nằm không
›休氏白喉林莺Xiū shì bái hóu lín yīng(loài chim ở Trung Quốc) Chích chòe họng trắng của Hume (Sylvia althaea)
›休氏树莺Xiū shì shù yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi của Hume (Horornis brunnescens)
›休耕xiū gēngđể đất nông nghiệp hoang hóa
›休氏旋木雀Xiū shì xuán mù què(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây của Hume (Certhia manipurensis)
›休谟Xiū móDavid Hume (1711-1776), triết gia thời Khai Sáng Scotland
›休止符xiū zhǐ fúkhoảng nghỉ (âm nhạc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.