Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “伊曼”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
伊曼yī màn

伊曼: xem 伊瑪目|伊玛目[yi1 ma3 mu4]

Cụm từ
伊曼纽尔Yī màn niǔ ěr

伊曼纽尔: Emanuel; Immanuel (tên)

Cụm từ
诺伊曼Nuò yī màn

诺伊曼: Neumann (họ); John von Neumann (1903-1957), nhà toán học và học giả người Mỹ gốc Hungary

Cụm từ