Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “任重”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
任重rèn zhòng

任重: một gánh nặng; gánh nặng lớn

Cụm từ
任重道远rèn zhòng dào yuǎn

任重道远: gánh nặng lớn và đường dài; bóng gió mang trách nhiệm nặng nề trong cuộc đấu tranh dài (xem Luận Ngữ của Khổng Tử, 8.7)

Cụm từ