Kết quả tra từ “仲夏”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
仲夏zhòng xià
仲夏: giữa mùa hè; tháng hai của mùa hè
仲夏夜之梦Zhòng xià yè zhī mèng
仲夏夜之梦: Giấc mộng đêm hè, vở hài kịch của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]