Kết quả tra từ “以身相许”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
以身相许yǐ shēn xiāng xǔ
以身相许: trao trọn trái tim; cống hiến cuộc đời