Kết quả tra từ “以弱胜强”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
以弱胜强yǐ ruò shèng qiáng
以弱胜强: dùng yếu thắng mạnh (thành ngữ); chiến thắng từ vị thế yếu