Kết quả tra từ “令箭”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
令箭lìng jiàn
令箭: cờ lệnh thời cổ đại (dùng làm biểu tượng của quyền chỉ huy quân sự); nghĩa bóng: mệnh lệnh từ cấp trên
拿着鸡毛当令箭ná zhe jī máo dàng lìng jiàn
拿着鸡毛当令箭: giơ lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để lạm quyền