Kết quả tra từ “代书”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
代书dài shū
代书: viết thay cho ai; một người viết thuê (người viết tài liệu pháp lý hoặc thư từ cho người khác)