Kết quả tra từ “仙药”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
仙药xiān yào
仙药: tiên dược huyền thoại; thuốc bách bệnh; nghĩa bóng: giải pháp kỳ diệu cho một vấn đề
阿仙药ā xiān yào
阿仙药: chiết xuất gambier (từ Uncaria gambir), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc