Kết quả tra từ “仙桃”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
仙桃xiān táo
仙桃: đào tiên trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母
仙桃市Xiān táo shì
仙桃市: thành phố cấp phó địa khu Tiên Đào ở Hồ Bắc