Kết quả tra từ “仙人”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
仙人xiān rén
仙人: tiên nhân; chúng sinh trên trời
仙人跳xiān rén tiào
仙人跳: mánh khóe lừa đảo trong đó một người đàn ông bị dụ bởi một phụ nữ hấp dẫn
仙人球xiān rén qiú
仙人球: cây xương rồng tròn
仙人掌杆菌xiān rén zhǎng gǎn jūn
仙人掌杆菌: (vi sinh) Bacillus cereus
仙人掌果xiān rén zhǎng guǒ
仙人掌果: quả xương rồng
仙人掌xiān rén zhǎng
仙人掌: cây xương rồng