Kết quả tra từ “仕”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
仕shì
仕: làm quan; quan viên; hai quân cờ trong cờ tướng bảo vệ "tướng" hoặc "soái" 將|将[jiang4]
仕途shì tú
仕途: con đường quan lộ (trang trọng)
仕宦shì huàn
仕宦: (văn học) làm quan
仕女shì nǚ
仕女: quý cô; cung nữ; tranh truyền thống vẽ mỹ nữ
致仕zhì shì
致仕: về hưu khỏi chức vụ trong chính phủ (xưa)
爱马仕Ài mǎ shì
爱马仕: Hermès (thương hiệu)
安达仕Ān dá shì
安达仕: Andaz (thương hiệu khách sạn)
学而优则仕xué ér yōu zé shì
学而优则仕: người học giỏi có thể trở thành quan chức (thành ngữ)
出仕chū shì
出仕: đảm nhận chức vụ chính thức