Kết quả cho “从来”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
từ trước tới giờ
không bao giờ
chưa từng; chưa bao giờ
chưa từng có; chưa bao giờ có; (trước động từ) chưa từng
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
từ trước tới giờ
không bao giờ
chưa từng; chưa bao giờ
chưa từng có; chưa bao giờ có; (trước động từ) chưa từng